stèle

danh từ giống cái
  1. tấm bia
    • Les stèles égyptiennes
      những tấm bia Ai Cập
  2. (thực vật học) trung trụ, trụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

stèle
Une stèle égyptienne se dresse dans le désert.