style

/stail/
danh từ giống đực
  1. văn phong
    • Style simple
      văn phong giản dị
  2. thể văn
    • Style administratif
      thể văn hành chính
  3. phong cách
    • Style de vie
      phong cách sống
  4. (nghệ thuật) kiểu, lối
    • Style gothique
      kiểu gôtic
  5. (thực vật học vật học) vòi nhụy
  6. ngòi ghi (ở máy ghi)
  7. cột so bóng (ở đồng hồ mặt trời)
  8. (từ , nghĩa ) ngòi viết (trên nến)
    • avoir du style
      phong cách riêng
    • de grand style
      qui lớn
    • Une offensive de grand style
      một cuộc tấn công qui lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

style
Un écrivain développe son style personnel en travaillant à son bureau.