subscribe

/səb'skraib/
Học thuật
Thân thiện
subscribe

I subscribe to a weekly gardening magazine.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đóng góp tiền, quyên góp (một khoản tiền): Hành động tự nguyện đưa tiền để hỗ trợ một tổ chức, mục đích từ thiện hoặc dịch vụ, thường theo định kỳ.
    • tên vào, viết tên dưới (một văn bản): Hành động đặt chữ ký của mình vào một tài liệu, thường để thể hiện sự đồng ý, ủng hộ hoặc cam kết.
  2. Nội động từ:

    • Đặt mua dài hạn, đăng ký nhận (một ấn phẩm hoặc dịch vụ): Hành động thanh toán trước, thường theo định kỳ, để nhận được một tờ báo, tạp chí, dịch vụ truyền hình, internet... trong một khoảng thời gian.
    • Tán thành, đồng ý (với một quan điểm, ý kiến): Thể hiện sự ủng hộ hoặc chấp nhận một ý tưởng, lý thuyết hoặc cách sống.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Many people subscribe a small amount each month to support the local animal shelter. (Nhiều người đóng góp một khoản nhỏ mỗi tháng để hỗ trợ trại động vật địa phương.)
    • The delegates subscribed their names to the peace treaty. (Các đại biểu tên vào hiệp ước hòa bình.)
  • Nội động từ:

    • My father has subscribed to that newspaper for over twenty years. (Bố tôi đã đặt mua dài hạn tờ báo đó hơn hai mươi năm.)
    • I don't subscribe to the idea that money brings happiness. (Tôi không tán thành quan điểm cho rằng tiền bạc mang lại hạnh phúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to subscribe to a channel": đăng ký theo dõi một kênh (trên nền tảng video như YouTube).
    • If you enjoy our content, please subscribe to our channel. (Nếu bạn thích nội dung của chúng tôi, hãy đăng ký kênh của chúng tôi.)
  • "to subscribe to a theory": ủng hộ một học thuyết, tin vào một lý thuyết.
    • Few scientists still subscribe to that outdated theory. (Rất ít nhà khoa học còn tin vào học thuyết lỗi thời đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Subscriber (n): người đặt mua dài hạn, người đăng ký, người quyên góp.
    • The magazine has thousands of subscribers. (Tạp chí hàng nghìn người đặt mua dài hạn.)
  • Subscription (n): sự đặt mua dài hạn; tiền đặt mua; sự quyên góp.
    • My subscription to the streaming service expires next month. (Gói đăng ký dịch vụ phát trực tuyến của tôi hết hạn vào tháng tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Contribute (v): đóng góp, góp phần (về tiền bạc hoặc công sức).
  • Endorse (v): chứng thực, tán thành (ý kiến, sản phẩm).
  • Enroll (v): ghi danh, đăng ký tham gia (khóa học, dịch vụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Subscribe to: (cụm từ này chính cấu trúc phổ biến nhất).
    • Đặt mua cái : subscribe to a magazine (đặt mua tạp chí).
    • Tán thành điều : subscribe to a philosophy (tán thành một triết ).
    • Đăng ký dịch vụ : subscribe to broadband internet (đăng ký internet băng rộng).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "subscribe")

subscribe

I subscribe to a weekly gardening magazine.

ngoại động từ
  1. quyên vào, góp vào
    • to subscribe a sum to a charity
      góp một số tiền vào việc thiện
  2. viết tên vào dưới; tên vào (một văn kiện...)
nội động từ
  1. nhận quyên vào, nhận góp vào
  2. mua dài hạn; đặt mua
    • to subscribe to a newspaper
      mua báo dài hạn
    • to subscribe for a book
      đặt mua một quyển sách
  3. tán thành, đồng ý
    • to subscribe to an opinion
      tán thành một ý kiến

Từ có nhắc đến "subscribe"