substantiel

tính từ
  1. bổ
    • Aliment substantiel
      thức ăn bổ
  2. phong phú, nội dung
    • Discours substantiel
      bài diễn văn nội dung
  3. nhiều, lớn, quan trọng
    • Avantages substantiels
      lợi nhiều
  4. (triết học) (thuộc) thực thể
  5. (từ , nghĩa ) chủ yếu, chính
    • Extraire d'un livre ce qu'il y a de plus substantiel
      trích những chủ yếu nhất trong một cuốn sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "substantiel"

Từ có nhắc đến "substantiel"

substantiel
Un repas substantiel est servi à la table familiale.