nul

tính từ
  1. không, không
    • Nul souci
      không lo lắng
    • Tige nulle
      không thân (cây)
  2. vô hiệu
    • Un arrêt nul
      một bản án vô hiệu
  3. vô tài, rất kém
    • Un homme nul
      một người vô tài
  4. (thể dục thể thao) hòa
    • Un match nul
      một trận đấu hòa
    • nulle part
      không nơi nào
đại từ
  1. không một ai
    • Nul n'est hors de sa classe
      không ai đứng ngoài giai cấp mình cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

nul
Un match nul a été déclaré après les prolongations.