nul

Học thuật
Thân thiện
nul

Un match nul a été déclaré après les prolongations.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không , không: Dùng để diễn tả sự hoàn toàn không tồn tại hoặc khôngmột chút nào.
    • Vô hiệu: Chỉ một điều đó không giá trị pháphoặc không hiệu lực.
    • Vô tài, rất kém: Dùng để chỉ một người hoàn toàn thiếu năng lực, tài năng.
    • (Thể thao) Hòa: Dùng để chỉ kết quả một trận đấu không bên thắng, bên thua.
  2. Đại từ bất định:

    • Không một ai: Dùng để chỉ không bất kỳ người nào.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a nul espoir de réussir. (Anh ấy không tý hy vọng nào thành công.)
    • Ce contrat est déclaré nul. (Hợp đồng này bị tuyên bố vô hiệu.)
    • C'est un élève nul en mathématiques. (Đómột học sinh rất kém về toán.)
    • Le match s'est terminé par un score nul. (Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.)
  • Đại từ bất định:

    • Nul n'est censé ignorer la loi. (Không một ai được coi là không biết luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • nul autre pareil": Không giống bất kỳ ai/ cái gì khác, độc nhất nhị.

    • Un talent à nul autre pareil. (Một tài năng không giống bất kỳ ai.)
  • "De nul effet": Vô hiệu, không tác dụng.

    • Ses efforts sont restés de nul effet. (Những nỗ lực của anh ta vẫn vô hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nulle part (locution adverbiale): Không nơi nào.

    • Je ne le trouve nulle part. (Tôi không tìm thấy bất cứ đâu.)
  • Nullité (danh từ giống cái):

    • Sự vô hiệu: La nullité d'un mariage. (Sự vô hiệu của một cuộc hôn nhân.)
    • Người vô tài: C'est une nullité en cuisine. (Đómột người vô tài trong nấu ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Aucun (tính từ/đại từ): Không , không một.
  • Inexistant (tính từ): Không tồn tại.
  • Médiocre (tính từ): Tầm thường, kém (nhưng yếu hơn "nul").
Từ trái nghĩa
  • Existant (tính từ): Tồn tại.
  • Valable (tính từ): giá trị, hiệu lực.
  • Compétent (tính từ): năng lực.
  • Gagnant/Perdant (tính từ/danh từ): Thắng/Thua (trong thể thao).
Cụm từ cố định
  • Être nul en/à...: Rất kém trong lĩnh vực nào đó.

    • Il est nul en informatique. (Anh ta rất kém về tin học.)
  • Partie nulle: Ván (cờ) hòa.

    • Les deux joueurs ont convenu d'une partie nulle. (Hai người chơi đồng ý một ván hòa.)
nul

Un match nul a été déclaré après les prolongations.

tính từ
  1. không, không
    • Nul souci
      không lo lắng
    • Tige nulle
      không thân (cây)
  2. vô hiệu
    • Un arrêt nul
      một bản án vô hiệu
  3. vô tài, rất kém
    • Un homme nul
      một người vô tài
  4. (thể dục thể thao) hòa
    • Un match nul
      một trận đấu hòa
    • nulle part
      không nơi nào
đại từ
  1. không một ai
    • Nul n'est hors de sa classe
      không ai đứng ngoài giai cấp mình cả