sufferable

/'sʌfərəbl/
Học thuật
Thân thiện
sufferable

The punishment was harsh but sufferable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể chịu đựng được, có thể chịu đựng nổi: Mô tả một tình huống, cảm giác, hoặc điều kiện khó chịu nhưng vẫnmức độ một người có thể chịu đựng hoặc chấp nhận được không bị quá tải.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pain was sharp but still sufferable. (Cơn đau nhói nhưng vẫn có thể chịu đựng được.)
    • The heat in the room was barely sufferable. (Cái nóng trong phòng chỉ vừa đủ để có thể chịu đựng nổi.)
    • He found the long meetings to be sufferable only with a cup of coffee. (Anh ấy thấy các cuộc họp dài chỉ có thể chịu đựng được khi một tách cà phê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "make something sufferable": làm cho cái đó trở nên có thể chịu đựng được.

    • Good company can make a long journey sufferable. ( bạn đồng hành tốt có thể làm cho một chuyến đi dài trở nên có thể chịu đựng được.)
  • "within sufferable limits": trong giới hạn có thể chịu đựng được.

    • The noise from the construction was kept within sufferable limits. (Tiếng ồn từ công trường được giữ trong giới hạn có thể chịu đựng được.)
Biến thể từ gần giống
  • Insufferable (adj): không thể chịu đựng nổi, quá quắt (từ trái nghĩa phổ biến).

    • His arrogance was insufferable. (Sự kiêu ngạo của anh ta không thể chịu đựng nổi.)
  • Suffer (v): chịu đựng, trải qua (đau khổ, tổn thất).

    • She suffered a great loss. ( ấy đã chịu một mất mát lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bearable: có thể chịu đựng được.
  • Tolerable: có thể chấp nhận được, có thể dung thứ được.
  • Endurable: có thể chịu đựng được, có thể kham nổi.
Từ trái nghĩa
  • Insufferable: không thể chịu đựng nổi.
  • Unbearable: không thể chịu đựng nổi.
  • Intolerable: không thể chịu đựng được, không thể chấp nhận được.
sufferable

The punishment was harsh but sufferable.

tính từ
  1. có thể chịu đựng được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "sufferable"