supportable

/sə'pɔ:təbl/
Học thuật
Thân thiện
supportable

The punishment was harsh but ultimately supportable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể chịu đựng được, có thể dung thứ được: Chỉ một tình huống, gánh nặng, hoặc hành vi khó chịu nhưng vẫnmức độ có thể chấp nhận hoặc chịu đựng được không gây ra sự sụp đổ hoàn toàn.
    • Có thể chứng minh được, có thể bảo vệ được: Chỉ một lý luận, quan điểm, hoặc lập trường đủ cơ sở lẽ để có thể được duy trì, bảo vệ hoặc chứng minh đúng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa 1: Có thể chịu đựng):
    • The pain was intense but still supportable. (Cơn đau dữ dội nhưng vẫn có thể chịu đựng được.)
    • The workload is high, but it's supportable for a short period. (Khối lượng công việc cao, nhưng có thể chịu đựng được trong một thời gian ngắn.)
  • Tính từ (Nghĩa 2: Có thể chứng minh):
    • His argument was logical and supportable with evidence. (Lập luận của anh ấy hợp có thể chứng minh được bằng bằng chứng.)
    • We need a supportable theory before publishing the paper. (Chúng ta cần một lý thuyết có thể bảo vệ được trước khi công bố bài báo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "barely supportable": hầu như không thể chịu đựng được, ở ngưỡng giới hạn của sự chịu đựng.
    • The living conditions in the camp were barely supportable. (Điều kiện sống trong trại hầu như không thể chịu đựng được.)
  • "intellectually supportable": có thể bảo vệ được về mặt trí tuệ/lý luận.
    • Her hypothesis is intellectually supportable and deserves further study. (Giả thuyết của ấy có thể bảo vệ được về mặt lý luận xứng đáng được nghiên cứu thêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Support (động từ/danh từ): hỗ trợ, ủng hộ, chống đỡ.
  • Supported (tính từ): được hỗ trợ, được chống đỡ.
  • Insupportable (tính từ): không thể chịu đựng được, không thể dung thứ được (từ trái nghĩa phổ biến).
Từ đồng nghĩa
  • Bearable: có thể chịu đựng được (thường dùng cho cảm giác, đau đớn).
  • Tolerable: có thể chấp nhận được, có thể dung thứ được.
  • Defensible: có thể bảo vệ được, có thể biện hộ được (thường dùng cho lẽ, quan điểm).
  • Sustainable: có thể duy trì được, bền vững (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ "supportable" đây tính từ. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "support").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "supportable").

supportable

The punishment was harsh but ultimately supportable.

tính từ
  1. có thể chịu đựng được, có thể dung thứ được
  2. có thể chứng minh được (lý luận...)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự