tolerable

/'tɔlərəbl/
tính từ
  1. có thể tha thứ được
    • this fault is tolerable
      lỗi này có thể tha thứ được
  2. có thể chịu được
  3. kha khá, vừa vừa, tàm tạm
    • at a tolerable distance
      một quãng khá xa
    • a tolerable number of...
      một số... kha khá...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "tolerable"

tolerable
The climate is at least tolerable for a picnic in the park.