sufferance

/'sʌfərəns/
Học thuật
Thân thiện
sufferance

He endured the long illness with quiet sufferance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự mặc nhiên cho phép, sự dung thứ ngầm: Sự cho phép một cách miễn cưỡng hoặc thụ động, khi một người hoặc một tình huống được chấp nhận không sự đồng ý chính thức hoặc nhiệt tình.
    • Sự chịu đựng, sự nhẫn nhục (từ cổ): Khả năng chịu đựng đau khổ, khó khăn hoặc sự bất công một cách kiên nhẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is only here on sufferance. (Anh ta chỉ có mặtđây do sự dung thứ ngầm thôi.)
    • The old policy continued by sufferance of the new management. (Chính sách vẫn tiếp tục tồn tại do sự mặc nhiên cho phép của ban quản lý mới.)
    • She bore the pain with great sufferance. ( ấy chịu đựng cơn đau với sự nhẫn nhục lớn lao.) - (Cách dùng cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on sufferance": (Thành ngữ) Với sự cho phép miễn cưỡng hoặc ngầm hiểu; được dung thứ nhưng có thể bị chấm dứt bất cứ lúc nào.
    • They allowed him to stay in the club on sufferance after the incident. (Họ cho phép anh ta ở lại câu lạc bộ một cách miễn cưỡng sau sự việc.)
    • His position in the company is on sufferance; he could be fired any day. (Vị trí của anh ta trong công ty chỉ sự dung thứ; anh ta có thể bị sa thải bất cứ ngày nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Suffer (động từ): Chịu đựng, trải qua (điều khó chịu hoặc đau đớn).
    • She suffers from migraines. ( ấy bị chứng đau nửa đầu hành hạ.)
  • Suffering (danh từ): Sự đau khổ, sự chịu đựng.
    • The film depicts the suffering of war. (Bộ phim mô tả sự đau khổ của chiến tranh.)
Từ đồng nghĩa
  • Toleration: Sự khoan dung, sự chấp nhận một cách miễn cưỡng.
  • Forbearance: Sự nhẫn nại, sự kiềm chế.
  • Acquiescence: Sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhiên đồng ý.
Thành ngữ liên quan
  • "To be borne with sufferance": Được chịu đựng một cách kiên nhẫn.
    • His rude comments were borne with sufferance by the polite audience. (Những bình luận thô lỗ của anh ta đã được khán giả lịch sự chịu đựng một cách kiên nhẫn.)
sufferance

He endured the long illness with quiet sufferance.

danh từ
  1. sự mặc nhiên đồng ý, sự mặc nhiên cho phép; sự mặc nhiên dung thứ
    • on sufferance do
      sự mặc nhiên dung thứ
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) tính chịu đựng; sự nhẫn nhục

Từ đồng nghĩa