enough

/i'nʌf/
tính từ
  1. đủ, đủ dùng
    • enough rice
      đủ gạo, đủ cơm
danh từ
  1. sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng
    • to have enough of everything
      mọi thứ đủ dùng

Idioms

  • to cry enough
    chịu thua, xin hàng
  • enough of this cheek!
    hỗn vừa chứ!
  • to have enough of somebody
    chán ngấy ai
  • more than enough
    quá đủ
phó từ
  1. đủ, khá
    • to be warm enough
      đủ ấm
    • to sing well enough
      hát khá hay
    • you know well enough what I mean
      anh biết khá tôi muốn nói chứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "enough"

enough
I have enough money to buy a new book.