sulfaté

Học thuật
Thân thiện
sulfaté

L'agriculteur prépare une solution sulfatée pour traiter ses vignes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sunfat, chứa sunfat: Chỉ trạng thái của một chất (thườngnước hoặc đất) chứa muối sunfat.
    • (Trong nông nghiệp) Đã được phun sunfat: Dùng để mô tả cây trồng, đặc biệtnho, đã được xửbằng dung dịch sunfat (thường là sunfat đồng) để phòng trừ nấm bệnh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette source est une eau sulfatée. (Suối nàymột nguồn nước sunfat.)
    • Les agriculteurs ont des parcelles de vigne sulfatées. (Những người nông dân những đất trồng nho đã được phun sunfat.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eau sulfatée": Một thuật ngữ chuyên ngành trong địa chất y học, chỉ loại nước khoáng thiên nhiên chứa một lượng đáng kể ion sunfat, đôi khi được sử dụng cho mục đích trị liệu.
    • La cure thermale propose des bains dans une eau sulfatée. (Phương pháp trị liệu bằng suối nước nóng đề xuất tắm trong nước sunfat.)
Biến thể từ gần giống
  • Sulfater (động từ): Phun sunfat, xửbằng sunfat.
    • Il faut sulfater la vigne avant la floraison. (Phải phun sunfat cho vườn nho trước khi ra hoa.)
  • Sulfate (danh từ): Sunfat (muối của axit sunfuric).
    • Le sulfate de cuivre est utilisé en agriculture. (Sunfat đồng được sử dụng trong nông nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Traitée au sulfate: Đã được xửbằng sunfat (trong nông nghiệp).
  • Contenant des sulfates: chứa sunfat.
Lưu ý
  • Trong ngữ cảnh nông nghiệp, đặc biệttrồng nho, "sulfaté" thường ngụ ý việc phun thuốc để phòng bệnh (như bệnh mốc sương) chứ không chỉ đơn thuần chứa sunfat trong thành phần.
sulfaté

L'agriculteur prépare une solution sulfatée pour traiter ses vignes.

tính từ
  1. sunfat
    • Eau sulfatée
      nước sunfat
  2. (nông nghiệp) phun sunfat
    • Vigne sulfatées
      nho phun sunfat