summons

/'sʌmən/
Học thuật
Thân thiện
summons

A court officer delivers a summons to a person at their front door.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trát đòi hầu tòa: Một văn bản chính thức do tòa án hoặc cơ quan thẩm quyền ban hành, yêu cầu một người phải có mặt tại tòa án hoặc một địa điểm cụ thể vào một thời gian nhất định.
    • Sự triệu tập chính thức: Lời yêu cầu hoặc mệnh lệnh chính thức để một người xuất hiện hoặc đến một nơi nào đó.
  2. Động từ:

    • Gửi trát đòi, triệu tập chính thức: Hành động chính thức yêu cầu (ai đó) phải có mặt, thường thông qua một văn bản pháp như trát đòi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He received a summons to appear as a witness in court. (Anh ấy nhận được một trát đòi để ra tòa làm nhân chứng.)
    • The official summons required her to attend the hearing. (Giấy triệu tập chính thức yêu cầu ấy phải tham dự phiên điều trần.)
  • Động từ:

    • The court summonsed him to provide evidence. (Tòa án đã gửi trát đòi anh ta để cung cấp bằng chứng.)
    • They were summonsed to appear before the committee. (Họ đã bị triệu tập để xuất hiện trước ủy ban.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to serve a summons on someone": Giao trát đòi cho ai đó một cách chính thức.
    • The bailiff served a summons on the defendant. (Nhân viên thi hành án đã giao trát đòi cho bị cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Summons (số nhiều: summonses): Các trát đòi, giấy triệu tập.
    • He has received multiple summonses for traffic violations. (Anh ta đã nhận nhiều trát đòi vi phạm giao thông.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Writ (trát), subpoena (giấy triệu tập nhân chứng), citation (giấy triệu tập, trích dẫn pháp ).
  • Động từ: Summon (triệu tập), subpoena (triệu tập bằng giấy triệu tập nhân chứng), cite (trích dẫn, triệu tập).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào. Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ "to summons" hoặc cụm từ "to serve a summons").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "summons" một cách riêng biệt.)

summons

A court officer delivers a summons to a person at their front door.

danh từ
  1. sự gọi đến, sự triệu đến
  2. (pháp ) trát đòi hầu toà
    • to serve a summons on someone
      gửi trát đòi ai ra hầu toà
ngoại động từ
  1. (pháp ) đòi ra hầu toà, gửi trát đòi ra hầu toà

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "summons"