cite

/sait/
ngoại động từ
  1. dẫn, trích dẫn
    • to someone's words
      dẫn lời nói của ai
  2. (pháp ) đòi ra toà
    • to cite someone before a court
      đòi ai ra trước toà
  3. nêu gương
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) biểu dương, tuyên dương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cite"