sunshine

/'sʌnʃain/
danh từ
  1. ánh sáng mặt trời, ánh nắng
    • in the sunshine
      trong ánh nắng
  2. sự vui tươi, sự hớn hở, sự tươi sáng
  3. (định ngữ) nắng
    • sunshine recorder
      máy ghi thời gian nắng
    • sunshine roof
      mái che nắng (ở ô tô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sunshine"

sunshine
The children play in the warm sunshine at the park.