superb

/sju:'pə:b/
tính từ
  1. nguy nga, tráng lệ, oai hùng, hùng vĩ
    • a superb view
      một cảnh hùng vĩ
    • superb voice
      giọng oai vệ
  2. cao cả
    • superb courage
      sự dũng cảm cao cả
  3. tuyệt vời, rất cao
    • superb technique
      kỹ thuật rất cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "superb"

superb
The chef prepared a superb meal for the guests.