supercharge

/,sju:pətʃɑ:dʤ/
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) tăng nạp (chất đốt vào xylanh ở ô tô, máy bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "supercharge"

supercharge
The mechanic uses a turbocharger to supercharge the engine.