advance

/əd'vɑ:ns/
danh từ
  1. sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ
  2. sự đề bạt, sự thăng, chức
  3. sự tăng giá
  4. tiền đặt trước, tiền trả trước
  5. tiền cho vay
  6. sự theo đuổi, sự làm thân
  7. (điện học) sự sớm pha

Idioms

  • advance copy
    bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản
  • in advance
    trước, sớm
  • in advance of
    trước, đi trước
ngoại động từ
  1. đưa lên, đưa ra phía trước
  2. đề xuất, đưa ra
    • to advance an opinion
      đưa ra một ý kiến
  3. đề bạt, thăng chức (cho ai)
  4. làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...)
  5. thúc đẩy (sự việc...)
  6. tăng, tăng lên
    • to advance a price
      tăng giá
  7. trả trước, đặt trước
    • to advance a money
      đặt tiền trước
  8. cho vay (tiền)
nội động từ
  1. tiến lên, tiến tới, tiến bộ
    • to advance in one's studies
      tiến bộ trong học tập
    • to advance in the world
      đang lên, đang tiến bộ
  2. tăng, tăng lên
    • to advance in price
      giá tăng lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

advance
The advance team scouted the route ahead.