boost

/bu:st/
danh từ
  1. (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai)
  2. sự tăng giá
  3. sự nổi tiếng
  4. (điện học) sự tăng thế
ngoại động từ
  1. nâng lên, đưa lên
  2. quảng cáo rùm beng (cho ai)
  3. tăng giá
  4. làm cho nổi tiếng
  5. (điện học) tăng thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "boost"

boost
He gave his friend a boost over the low stone wall.