supplementary

/,sʌpli'mentl/ Cách viết khác : (supplementary) /,sʌpli'mentəri/
Học thuật
Thân thiện
supplementary

The library offers supplementary materials to help students learn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bổ sung, phụ thêm: Dùng để mô tả thứ đó được thêm vào để làm cho cái khác đầy đủ hơn, hoàn thiện hơn hoặc để bù đắp cho sự thiếu hụt.
    • (Toán học) Phụ: Trong toán học, dùng để chỉ các yếu tố mối quan hệ bổ sung, dụ như các góc phụ nhau tổng bằng 180 độ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The teacher provided supplementary materials for the advanced students. (Giáo viên cung cấp tài liệu bổ sung cho những học sinh giỏi.)
    • You will need to pay a supplementary fee for the optional tour. (Bạn sẽ cần phải trả một khoản phí bổ sung cho chuyến tham quan tùy chọn.)
    • In geometry, supplementary angles add up to 180 degrees. (Trong hình học, các góc phụ tổng bằng 180 độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Supplementary to": bổ sung cho, thêm vào cái đó.

    • This report is supplementary to the main document. (Báo cáo này phần bổ sung cho tài liệu chính.)
  • Dùng trong ngữ cảnh chính thức: Thường xuất hiện trong văn bản học thuật, hợp đồng, hoặc hướng dẫn để chỉ các phần/phụ lục đi kèm.

    • Please see the supplementary information at the end of the paper. (Vui lòng xem thông tin bổ sungcuối bài báo.)
Biến thể từ gần giống
  • Supplement (danh từ/động từ): vật bổ sung; hành động bổ sung.

    • Vitamin supplements are popular. (Thực phẩm chức năng bổ sung vitamin rất phổ biến.)
    • He supplements his income by freelancing. (Anh ấy bổ sung thu nhập bằng cách làm việc tự do.)
  • Supplemental (tính từ): Có nghĩa tương tự "supplementary", thường dùng thay thế được.

    • The government offers supplemental benefits. (Chính phủ cung cấp các phúc lợi bổ sung.)
Từ đồng nghĩa
  • Additional: thêm vào, bổ sung thêm.
  • Extra: thêm, phụ thêm.
  • Auxiliary: phụ trợ, hỗ trợ (nhấn mạnh chức năng hỗ trợ hơn lấp đầy khoảng trống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "supplement").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "supplementary").

supplementary

The library offers supplementary materials to help students learn.

tính từ
  1. bổ sung, phụ thêm vào
  2. (toán học) phụ
    • supplemental chords
      dây cung phụ
    • supplemental acceleration
      gia tốc phụ

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "supplementary"