subsidiary

tính từ
  1. phụ, trợ, bổ sung
  2. thuê, mướn (quân đội)
  3. lép vốn (công ty) (bị một công ty khác quá nửa cổ phần kiểm soát)
danh từ
  1. người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung
  2. công ty lép vốn (bị một công ty khác quá nửa cổ phần kiểm soát)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "subsidiary"

subsidiary
The main library's subsidiary branch is located in the city center.