surat

/su'ræt/
Học thuật
Thân thiện
surat

A woman selects a roll of surat fabric at the market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vải surat: Một loại vải cotton thô, thường chất lượng thấp hoặc trung bình, nguồn gốc từ thành phố Surat của Ấn Độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old bag was made from coarse surat. (Chiếc túi được làm từ vải surat thô.)
    • They imported bales of surat for making inexpensive clothing. (Họ nhập khẩu những kiện vải surat để may quần áo giá rẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Surat cotton": cotton surat, thường dùng để chỉ loại bông hoặc vải chất lượng tương tự xuất xứ từ khu vực đó.
    • The fabric, though labeled as Surat cotton, felt smoother than expected. (Loại vải, mặc dù được dán nhãn cotton surat, cảm giác mịn hơn dự kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Surat (danh từ riêng): Tên một thành phố cảng lớn ở bang Gujarat, Ấn Độ, nguồn gốc tên gọi của loại vải này.
Từ đồng nghĩa
  • Coarse cotton: vải cotton thô.
  • Cheap calico: vải calico rẻ tiền (một loại vải cotton trơn khác).
surat

A woman selects a roll of surat fabric at the market.

danh từ
  1. vải xurat