surir

nội động từ
  1. trở chua, chua đi
    • Les chaleurs font surir le vin
      nóng làm cho rượu vang trở chua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "surir"

surir
Le soleil fait surir le lait laissé sur la table.