surveyor

/sə:'veiə/
danh từ
  1. viên thanh tra, người kiểm sát
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên thuế quan (chuyên kiểm sát số lượng giá trị hàng nhập)
  3. người chuyên vẽ bản đồ địa hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "surveyor"

surveyor
A surveyor uses a tripod-mounted instrument to measure a plot of land.