suture

/'sju:tʃə/
danh từ
  1. (sinh vật học) đường nối, đường ráp, đường khớp
  2. (y học) sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương)
ngoại động từ
  1. (y học) khâu (vết thương, vết mổ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "suture"

suture
The surgeon carefully places a suture to close the incision.