stare

/steə/
danh từ
  1. sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm
  2. cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm
động từ
  1. nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm
    • to stare someone out of countenance
      nhìn chòng chọc làm ai phải lúng túng
    • to stare someone in the face
      nhìn chằm chằm vào mặt ai
    • to stare at somebody
      nhìn ai chằm chằm
    • to stare someone into silence
      nhìn chằm chằm bắt ai phải im
  2. rõ ràng, rành rành, lồ lộ ra
    • the facts stare us in the face
      sự thật đã rành rành trước mắt chúng ta
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dựng ngược, dựng đứng (tóc...)

Idioms

  • to stare down
    nhìn chằm chằm trả lại khiến cho (ai) phải cúi xuống không dám nhìn mình nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "stare"

Từ có nhắc đến "stare"

stare
The students stared at the teacher with amazement.