synchronize

/'siɳkrənaiz/ Cách viết khác : (synchronise) /'siɳkrənaiz/
nội động từ
  1. xảy ra đồng thời
  2. chỉ cùng một giờ (đồng hồ)
ngoại động từ
  1. xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...)
  2. đồng bộ hoá
  3. cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "synchronize"

Từ có nhắc đến "synchronize"

synchronize
Let's synchronize our watches before we begin the mission.