syndicate

/'sindikit/
Học thuật
Thân thiện
syndicate

The newspaper syndicate distributes a popular comic strip to many papers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tập đoàn, công-ten-, nghiệp đoàn: Một nhóm các cá nhân, công ty hoặc tổ chức độc lập hợp tác với nhau để thực hiện một dự án hoặc mục tiêu kinh doanh cụ thể một mình họ khó có thể thực hiện.
    • Hãng thông tấn, tổ chức cung cấp tin bài: Một tổ chức bán các bài báo, tranh biếm họa, hoặc các nội dung khác cho nhiều tờ báo hoặc đài truyền hình để cùng đăng tải một lúc.
    • Nhóm tội phạm tổ chức: Một liên minh lỏng lẻo của các băng đảng hoặc cá nhân kiểm soát các hoạt động tội phạm tổ chức.
  2. Ngoại động từ:

    • Hợp thành một tập đoàn (syndicate): Tổ chức hoặc quản lý một cái đó dưới hình thức một tập đoàn.
    • Phân phối thông qua một hãng thông tấn (syndicate): Bán (bài viết, chương trình truyền hình, bản quyền, v.v.) cho nhiều cơ quan truyền thông khác nhau để cùng phát hành hoặc phát sóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A syndicate of banks provided the loan for the new airport. (Một tập đoàn ngân hàng đã cung cấp khoản vay cho sân bay mới.)
    • His comic strip is distributed by a major newspaper syndicate. (Truyện tranh của ông ấy được phân phối bởi một hãng thông tấn báo chí lớn.)
    • The police are investigating a crime syndicate operating in the city. (Cảnh sát đang điều tra một tập đoàn tội phạm hoạt động trong thành phố.)
  • Ngoại động từ:

    • The loan was too large for one bank, so they decided to syndicate it. (Khoản vay quá lớn đối với một ngân hàng, vậy họ quyết định hợp thành một tập đoàn tài trợ.)
    • The television show was syndicated to local stations across the country. (Chương trình truyền hình đó được phân phối cho các đài địa phương trên khắp cả nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be part of a syndicate": một phần của một tập đoàn.

    • Several investors formed a syndicate to buy the property. (Một số nhà đầu đã thành lập một tập đoàn để mua bất động sản.)
  • "Syndicated loan": Khoản vay hợp vốn (do một nhóm ngân hàng cùng cấp).

    • The project was financed through a syndicated loan. (Dự án được tài trợ thông qua một khoản vay hợp vốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Syndication (danh từ): Hành động hợp thành tập đoàn hoặc phân phối nội dung thông qua một hãng thông tấn.

    • The syndication of the TV series made it very popular. (Việc phân phối loạt phim truyền hình đó đã khiến trở nên rất phổ biến.)
  • Syndicator (danh từ): Tổ chức hoặc cá nhân thực hiện việc phân phối nội dung (syndicate).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tập đoàn): Consortium, cartel, association, union, league.
  • Động từ (nghĩa phân phối): Distribute, circulate, disseminate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho "syndicate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến riêng cho "syndicate")

syndicate

The newspaper syndicate distributes a popular comic strip to many papers.

danh từ
  1. Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn
  2. tổ chức cung cấp bài báo (cho một số báo để cùng đăng một lúc)
  3. nhóm uỷ viên ban đặc trách (đại học Căm-brít)
  4. nhóm người thuê cung chỗ săn, nhóm người thuê chung chỗ câu
ngoại động từ
  1. tổ chức thành công đoàn, tổ chức thành nghiệp đoàn
  2. cung cấp (bài báo, tin tức...) qua một tổ chức chung (cho một số báo để đăng cùng một lúc)

Từ chứa "syndicate"

Từ có nhắc đến "syndicate"