mob

/mɔb/
danh từ
  1. đám đông
  2. dân chúng, quần chúng, thường dân
    • mob psychology
      tâm lý quần chúng
    • mob law
      pháp quần chúng
  3. đám đông hỗn tạp
  4. bọn du thủ du thực
động từ
  1. tấn công, phá phách, kéovào (đám đông người, quần chúng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mob"

mob
A large mob gathered in the town square to protest.