sàng

Học thuật
Thân thiện
sàng

Bà dùng cái sàng để sàng gạo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng đan bằng tre, hình tròn, lòng nông, lỗ nhỏ thưa: Dụng cụ truyền thống dùng để làm sạch gạo, tách thóc, trấu tấm ra khỏi hạt gạo.
    • Bộ phận hình tấm đục lỗ hoặc hình lưới trong các loại máy (máy sàng): Dùng để phân loại các hạt ngũ cốc hoặc vật liệu rời (như than, đá) theo kích thước to nhỏ.
  2. Động từ:

    • Hành động dùng sàng hoặc máy sàng để làm sạch hoặc phân loại: Làm cho gạo sạch thóc, trấu hoặc tách các hạt, cục vật liệu thành từng loại khác nhau dựa trên kích thước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ngoại dùng chiếc sàng tre để sàng gạo mỗi buổi sáng.
    • Máy nghiền đá một hệ thống sàng rung để phân loại đá dăm.
  • Động từ:

    • Người nông dân sàng thóc để lấy những hạt chắc mẩy.
    • Công nhân phải sàng than trước khi đưa vào .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lọt sàng xuống nia" (thành ngữ): Chỉ việc lựa chọn kỹ càng, cái này chưa đạt thì cái khác sẽ đạt; hoặc chỉ sự phân loại, sàng lọc qua nhiều bước.
    • Cuộc thi rất khắt khe, lọt sàng xuống nia mới tìm được người xuất sắc nhất.
Biến thể từ gần giống
  • Sàng lọc (động từ): Quá trình chọn lựa, phân loại một cách cẩn thận hệ thống, thường dùng trong các ngữ cảnh trừu tượng hơn ( dụ: sàng lọc thông tin, sàng lọc ứng viên).

    • Chúng ta cần sàng lọc các dữ liệu thu thập được trước khi phân tích.
  • Sàng sẩy (động từ): Hành động sàng để làm rơi vãi, làm mất mát (thường dùng với nghĩa bóng).

    • Công việc kinh doanh không cẩn thận dễ bị sàng sẩy vốn liếng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Rổ, nia, mẹt, giần, máy lọc, lưới lọc.
  • Động từ: Giần, lọc, ray, phân loại, chọn lựa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sàng ra: Hành động làm cho những hạt nhỏ, vụn lọt qua lỗ sàng tách ra ngoài.
    • Sàng gạo xong, phần sàng ra thường được dùng để cho ăn.
Thành ngữ liên quan
  • Như lạc đường sàng: Chỉ trạng thái lúng túng, không biết phải làm , đi đâu.
    • Nghe hỏi đến vấn đề chuyên môn, anh ta đứng như lạc đường sàng.
sàng

Bà dùng cái sàng để sàng gạo.

  1. I d. 1 Đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông lỗ nhỏ thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu tấm. Lọt sàng xuống nia* (tng.). 2 Bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong những máy (gọi là máy sàng) dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật liệu rời thành từng loại theo kích thước to nhỏ.
  2. II đg. Dùng hoặc máy sàng làm cho gạo sạch thóc trấu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước to nhỏ. Sàng gạo. Sàng than. Sàng đá dăm.