sàng

  1. I d. 1 Đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông lỗ nhỏ thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu tấm. Lọt sàng xuống nia* (tng.). 2 Bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong những máy (gọi là máy sàng) dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật liệu rời thành từng loại theo kích thước to nhỏ.
  2. II đg. Dùng hoặc máy sàng làm cho gạo sạch thóc trấu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước to nhỏ. Sàng gạo. Sàng than. Sàng đá dăm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sàng
Bà dùng cái sàng để sàng gạo.