sang

/siɳ/
Học thuật
Thân thiện
sang

Một người đàn ông chèo thuyền sang sông.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Di chuyển qua một không gian, ranh giới để đến một nơi khác cùng loại, thườngbên cạnh: Hành động vượt qua một ranh giới cụ thể (như con đường, dòng sông) để đến một địa điểm tương đương.
    • Chuyển từ trạng thái, giai đoạn này sang trạng thái, giai đoạn khác: Biểu thị sự thay đổi trong quá trình phát triển hoặc vận động.
    • Chuyển giao quyền sở hữu: Hành động trao lại quyền sở hữu một vật, tài sản cho người khác.
    • Sao chép, tạo bản giống hệt từ bản gốc: Hành động tạo ra bản sao (thường băng, đĩa) từ một bản gốc.
    • (Dùng sau động từ khác) Biểu thị hướng hoạt động chuyển sang một phía, một đối tượng khác: Chỉ phương hướng hoặc đối tượng mới hành động hướng tới.
    • (Dùng trước danh từ chỉ thời gian) Bước vào khoảng thời gian tiếp theo: Chỉ sự bắt đầu của một khoảng thời gian mới ngay sau thời điểm hiện tại hoặc đang nói đến.
  2. Tính từ:

    • () địa vị cao, được kính trọng trong xã hội: Chỉ người thuộc tầng lớp quý tộc, danh vọng, trái nghĩa với "hèn".
    • Cao cấp, đắt tiền lịch sự: Chỉ đồ vật, dịch vụ giá trị cao, thể hiện sự sang trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Họ sang đường một cách cẩn thận. (Họ di chuyển qua đường một cách cẩn thận.)
    • Thời tiết đã sang thu, trời se lạnh. (Thời tiết đã chuyển sang thu, trời se lạnh.)
    • Ông ấy định sang lại cửa hàng cho người cháu. (Ông ấy định chuyển giao cửa hàng cho người cháu.)
    • Anh ấy đang sang dữ liệu từ đĩa CD sang ổ cứng. (Anh ấy đang sao chép dữ liệu từ đĩa CD sang ổ cứng.)
    • ấy quay đầu nhìn sang phía cửa sổ. ( ấy quay đầu nhìn về phía cửa sổ.)
    • Sang năm, tôi sẽ bắt đầu một dự án mới. (Bước sang năm, tôi sẽ bắt đầu một dự án mới.)
  • Tính từ:

    • Trong xã hội phong kiến, sự phân biệt giữa người sang kẻ hèn. (Trong xã hội phong kiến, sự phân biệt giữa người địa vị cao người thấp kém.)
    • Chiếc xe đó trông rất sang trọng. (Chiếc xe đó trông rất cao cấp lịch sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sang số": chuyển số (khi lái xe).

    • Anh ta sang số nhẹ nhàng khi xe lên dốc. (Anh ta chuyển số nhẹ nhàng khi xe lên dốc.)
  • "sang tay": đổi chủ, chuyển từ tay người này sang tay người khác.

    • Căn nhà này đã sang tay nhiều lần. (Căn nhà này đã đổi chủ nhiều lần.)
  • "sang trang": (nghĩa đen) lật sang trang mới; (nghĩa bóng) bước sang giai đoạn mới.

    • Cuộc đời ấy đã sang trang sau khi tốt nghiệp. (Cuộc đời ấy đã bước sang giai đoạn mới sau khi tốt nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Sang trọng (tính từ): thể hiện vẻ đẹp cao cấp, lịch sự đắt tiền.

    • Không gian phòng khách thật sang trọng. (Không gian phòng khách thật cao cấp lịch sự.)
  • Sang sảng (tính từ/từ láy): mô tả âm thanh to, , vang lên.

    • Giọng nói của giáo vang lên sang sảng. (Giọng nói của giáo vang lên to rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Qua, chuyển, dời, vượt, bước.
  • Tính từ: Cao quý, quý phái, cao cấp, đắt đỏ, lịch sự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sang bằng (ít dùng): làm cho bằng phẳng, san bằng.
    • Họ phải sang bằng mặt đất trước khi xây nhà. (Họ phải làm cho mặt đất bằng phẳng trước khi xây nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • Thấy người sang bắt quàng làm họ: Chỉ những kẻ xu nịnh, thấy người giàu có, quyền thế thì tìm cách lân la, nhận bà con họ hàng.

    • Hắn ta đúng loại "thấy người sang bắt quàng làm họ". (Hắn ta đúng loại người thấy ai giàu có thì tìm cách nhận bà con.)
  • Sang sông phải luỵ đò: Muốn đạt được mục đích, đôi khi phải chịu lệ thuộc, nhờ vả người khác.

    • Việc này khó quá, sang sông phải luỵ đò thôi, phải nhờ đến anh ta giúp. (Việc này khó quá, muốn thành công phải chịu nhờ vả thôi, phải nhờ đến anh ta giúp.)
sang

Một người đàn ông chèo thuyền sang sông.

  1. 1 đg. 1 Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang thường bên cạnh ( ranh giới trực tiếp rõ ràng). Sang nhà hàng xóm. Sang làng bên. Sang sông (sang bên kia sông). Đi từ Pháp sang Nga. 2 Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển. Tiết trời đã sang xuân. Từ chế độ phong kiến sang chủ nghĩa tư bản. Lịch sử đã sang trang (b.). 3 (kết hợp hạn chế). Chuyển cho người khác quyền sở hữu. Sang nhà cho em. Sang tên*. 4 Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc. Kĩ thuật sang băng. Sang băng video. 5 (thường dùng sau một đg. khác). Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác. Nhìn sang bên cạnh. Chuyển sang vấn đề khác. Gọi với sang. 6 (dùng trước d. chỉ đơn vị thời gian). Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến. Sang tuần sau. Sang tháng mới xong. Sang thế kỉ thứ XXI.
  2. 2 t. 1 (). tiền tài danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái với hèn. Người sang kẻ hèn. Thấy người sang bắt quàng làm họ (tng.). 2 giá trị cao đắt tiền, trông lịch sự. Đồ dùng sang. Ăn diện rất sang. Khách sạn vào loại sang.