sòng

  1. 1 dt. Nơi mở ra chuyên để đánh bạc: mở sòng bạc sòng xóc đĩa.
  2. 2 tt. Gàu sòng, nói tắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sòng
Một người đàn ông đang ngồi chơi bài tại một sòng bạc.