sấu

  1. 1 dt. 1. Cây trồngđường phố lấy bóng mát quả ăn, cao tới 30m, mọc cách, mép nguyên, cuống , quả hạch vị chua (lúc xanh để nấu canh) ngọt (lúc chín). 2. Quả sấu: canh thịt nấu với sấu.
  2. 2 dt. Cá sấu, nói tắt.
  3. 3 dt. Con vật người ta tưởng tượng ra, thường đắptrên cột trụ, hoặc trước cửa đình, cửa đền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sấu
Một cây sấu cao lớn tỏa bóng mát trên vỉa hè.