sau

Học thuật
Thân thiện
sau

Sau nhà có một khu vườn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • phía hoặc phần đối lập với phía trước: Chỉ vị tríphía sau, phía cuối, hoặc phần phía sau của một vật, một không gian.
    • Thuộc về thời điểm hoặc sự việc xảy ra muộn hơn: Chỉ thứ tự thời gian đến sau, diễn ra sau.
  2. Trạng từ:

    • Về mặt thời gian: Ở một thời điểm muộn hơn, tiếp theo sau một thời điểm khác.
    • Về mặt không gian: Ở phía đối lập với phía trước; ở phía sau.
  3. Giới từ:

    • Biểu thị thời gian tiếp theo sau một thời điểm hoặc sự kiện: Dùng để chỉ một khoảng thời gian hoặc một sự việc xảy ra sau một mốc nào đó.
    • Biểu thị vị tríphía sau một vật, một điểm nào đó: Dùng để chỉ vị trí không gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hai chân sau của con chó rất khỏe. (Phần chânphía cuối cơ thể con chó.)
    • Phần sau của cuốn sách mục lục. (Phần cuối của cuốn sách.)
  • Trạng từ:

    • Anh ấy đến muộn nên phải đứng sau. (Về vị trí, anh ấy đứngphía cuối.)
    • Chúng ta sẽ bàn công việc này sau. (Về thời gian, việc thảo luận sẽ diễn ramột lúc muộn hơn.)
  • Giới từ:

    • Sau khi tan học, chúng tôi về nhà ngay. (Chỉ thời điểm "về nhà" xảy ra tiếp theo sau sự kiện "tan học".)
    • một khu vườn nhỏ sau nhà tôi. (Chỉ vị trí của khu vườnphía sau ngôi nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "về sau": chỉ thời gian trong tương lai, từ thời điểm nói trở đi.
    • Tôi hy vọng về sau mọi chuyện sẽ tốt đẹp hơn.
  • "sau cùng" / "rốt sau": chỉ cái cuối cùng trong một chuỗi, một danh sách.
    • Sau nhiều lần thử nghiệm, sau cùng họ đã tìm ra giải pháp.
  • "sau này": chỉ một thời điểmtương lai.
    • Mong rằng sau này em sẽ thành công.
Biến thể từ gần giống
  • Về sau (trạng từ): từ nay trở đi, trong tương lai.
  • Đằng sau (giới từ/cụm danh từ): ở phía sau.
    • Sự thật ẩn giấu đằng sau những lời nói ngọt ngào.
  • Hậu (tiền tố/tính từ): có nghĩasau, thường dùng trong từ Hán Việt ( dụ: hậu quả, hậu phương, hậu bối).
Từ đồng nghĩa
  • Phía sau (danh từ/cụm từ): chỉ vị trí.
  • Tiếp theo (tính từ/trạng từ): chỉ thứ tự về thời gian hoặc sự việc.
  • Kế tiếp (tính từ): ngay liền sau đó.
Từ trái nghĩa
  • Trước (tính từ, trạng từ, giới từ): chỉ vị trí phía đầu, thời gian sớm hơn, hoặc sự việc xảy ra trước.
  • Đầu (tính từ, danh từ): chỉ phần trước nhất, phần khởi đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng phổ biến cho từ "sau" trong tiếng Việt theo dạng phrasal verb như tiếng Anh. Tuy nhiên, "sau" thường kết hợp với các từ khác tạo thành cụm giới từ hoặc trạng từ như đã nêumục trên ( dụ: về sau, sau này).

Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Rào *sau đón trước*: Chỉ sự chuẩn bị, phòng bị kỹ càng cả hai phía, không bị bất ngờ.
  • Đuổi hùm cửa trước, rước sói cửa *sau*: Thoát khỏi mối nguy này lại gặp phải mối nguy khác, thường nguy hiểm hơn.
  • Trước lạ *sau quen*: Ban đầu còn xa lạ, nhưng sau đó thì trở nên thân quen.
sau

Sau nhà có một khu vườn nhỏ.

  1. tt Trái với trước: Đuổi hùm cửa trước, rước sói cửa sau (Trg-chinh); Dạo tường chợt thấy mái sau nhà (K); Mặt sau tấm vải; Hai chân sau của con chó.
  2. trgt ở một thời gian muộn hơn: Trước lạ quen (tng); Rào sau đón trước (tng); Tôi đến họp sau anh.
  3. trgt ở phía ngược với trước; ở thời gian ngược với trước: chân theo một vài thằng con con (K); Sau nhà vườn.