sạn

  1. d. 1. Đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo : Gạo lắm sạn. 2. Bụi, cát hay đất trên đồ đạc : Giường chiếu đầy sạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

sạn
Gạo này có nhiều sạn.