sạn

Học thuật
Thân thiện
sạn

Gạo này có nhiều sạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hạt nhỏ, cứng (thường cát, đá vụn) lẫn trong thực phẩm như gạo, cơm: Chỉ những hạt nhỏ, rắn không mong muốn trong đồ ăn, gây cảm giác khó chịu khi nhai.
    • Hạt bụi, đất cát nhỏ bám trên bề mặt đồ vật: Chỉ những hạt nhỏ li ti như bụi, cát hoặc đất bám trên các đồ dùng, vật dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mua gạo về phải vo kỹ kẻo còn sạn. (Khi mua gạo về phải vo kỹ để tránh còn hạt sạn.)
    • Chiếc chiếu để lâu ngày bám đầy sạn. (Chiếc chiếu để lâu ngày bám đầy bụi đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sàn sạn": (Tính từ) Mô tả trạng thái lẫn những hạt nhỏ, cứng một cách lộm cộm, không mịn.
    • Bột này sàn sạn, có lẽ bảo quản không kỹ. (Bột này cảm giác lộm cộm hạt, có lẽ đã được bảo quản không cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Cát (danh từ): Hạt nhỏ từ đá, thường thấybãi biển, sa mạc; có thể nguyên nhân tạo ra "sạn".
  • Bụi (danh từ): Những hạt vật chất rất nhỏ, nhẹ, bay lơ lửng hoặc bám vào bề mặt.
  • Đá vụn (danh từ): Những mảnh đá nhỏ, sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Tạp chất: Chất không mong muốn lẫn trong một vật chất khác.
  • Hạt lợn cợn: Các hạt nhỏ gây cảm giác cộm, không trơn mịn (thường dùng trong ẩm thực).
Thành ngữ liên quan
  • "Cơm *sạn, thối"*: Thành ngữ ám chỉ cuộc sống nghèo khổ, thiếu thốn, phải dùng đến những thứ kém chất lượng, hư hỏng.
sạn

Gạo này có nhiều sạn.

  1. d. 1. Đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo : Gạo lắm sạn. 2. Bụi, cát hay đất trên đồ đạc : Giường chiếu đầy sạn.