sấp

  1. face en bas; à plat ventre; montrant son revers.
    • Ngã sấp
      tomber à plat ventre;
    • Đồng tiền sấp
      sapèque montrant son revers
    • quay sấp
      (giải phẫu học) muscle pronateur;
    • Mặt sấp
      revers
    • Mặt sấp đồng tiền
      revers d'une sapèque.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sấp
Một em bé nằm sấp trên thảm chơi với đồ chơi.