sáp

  1. cire
  2. stéarine;
  3. (địa phương) bougie.
  4. rouge à lèvres.
  5. pommade (pour les cheveux...).
  6. (địa phương) ces gens; ces types; cette bande.
    • Sáp ấy
      ces gens-là ;
    • Sáp ăn mày
      cette bande de mendiants.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sáp
Cô ấy dùng sáp để làm nến.