sẻ

Học thuật
Thân thiện
sẻ

Một con chim sẻ đang nhảy trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài chim nhỏ thuộc họ Sẻ, thường lông màu nâu, xám, sọc, mỏ ngắn khỏe, thường sống gần người: Chỉ một loài chim phổ biến, kích thước nhỏ, thuộc bộ Passeriformes.
    • (Trong phân loại): Dùng trong các cụm danh từ chỉ phân loại sinh học như 'họ Sẻ', 'bộ Sẻ'.
  2. Động từ:

    • Chia ra, lấy ra một phần từ tổng thể để cho, hoặc dùng chung: Hành động phân chia vật chất (như thức ăn, nước uống) hoặc phi vật chất (như gánh nặng, niềm vui).
    • Nhường bớt, hy sinh phần của mình cho người khác: Hành động cho đi một phần thuộc về mình, thường thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên mái nhà, một chú sẻ đang hót líu lo.
    • 'Họ Sẻ' (Fringillidae) bao gồm nhiều loài chim nhỏ ăn hạt.
  • Động từ:

    • Mẹ sẻ nửa bát cơm của mình cho đứa trẻ đói.
    • Anh ấy luôn sẵn lòng sẻ chia gánh nặng công việc với đồng đội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sẻ áo nhường cơm": Thành ngữ chỉ sự hy sinh, nhường nhịn đến mức thiết thân, chia sớt cả những thứ cần thiết nhất cho người khác.

    • Tình nghĩa vợ chồng trong hoạn nạn sẻ áo nhường cơm.
  • "chia sẻ": (Từ ghép) Hành động cùng chia sẻ, tâm sự hoặc cùng sử dụng một thứ đó. Lưu ý: Đây một từ ghép.

    • ấy luôn biết lắng nghe chia sẻ với bạn .
Biến thể từ gần giống
  • Chia: Động từnghĩa rộng hơn, chỉ việc phân ra thành nhiều phần.
  • Nhường: Động từ chỉ việc cho người khác thứ đáng lẽ thuộc về mình.
  • San sẻ: Động từ gần nghĩa, nhấn mạnh việc chia bớt gánh nặng, sự vất vả cho nhau.
  • Chim sẻ: Danh từ chỉ cụ thể loài chim.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Chia, phân chia, nhường, san sẻ, cưu mang (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sẻ bớt: Chia bớt, lấy bớt ra một phần.
    • Anh có thể sẻ bớt việc này cho tôi được không?
  • Sẻ ra: Chia ra thành nhiều phần nhỏ.
    • ấy sẻ mớ rau ra làm hai phần bằng nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Sẻ áo nhường cơm: (Như đã giải thíchtrên).
  • Sẻ cơm nhường áo: Biến thể của thành ngữ "sẻ áo nhường cơm", cùng ý nghĩa.
sẻ

Một con chim sẻ đang nhảy trên cành cây.

  1. d. Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, vằn, mỏ hình nón, hay làm tổnóc nhà.
  2. đg. Lấy ra, đổ ra một phần ; chia ra, nhường cho một phần : Sẻ mực; , Sẻ bát nước đầy làm hai ; Sẻ thức ăn cho người khác.
  3. Sẽ ph. 1. Từ chỉ việc sắp trong tương lai : Ngày mai sẽ đi 2. Từ chỉ sự sắp trong hiện tại : Tôi sẽ đi ngay.