sẻ

  1. d. Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, vằn, mỏ hình nón, hay làm tổnóc nhà.
  2. đg. Lấy ra, đổ ra một phần ; chia ra, nhường cho một phần : Sẻ mực; , Sẻ bát nước đầy làm hai ; Sẻ thức ăn cho người khác.
  3. Sẽ ph. 1. Từ chỉ việc sắp trong tương lai : Ngày mai sẽ đi 2. Từ chỉ sự sắp trong hiện tại : Tôi sẽ đi ngay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sẻ"

sẻ
Một con chim sẻ đang nhảy trên cành cây.