sẻ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loài chim nhỏ thuộc họ Sẻ, thường có lông màu nâu, xám, có sọc, mỏ ngắn và khỏe, thường sống gần người: Chỉ một loài chim phổ biến, kích thước nhỏ, thuộc bộ Passeriformes.
- (Trong phân loại): Dùng trong các cụm danh từ chỉ phân loại sinh học như 'họ Sẻ', 'bộ Sẻ'.
Động từ:
- Chia ra, lấy ra một phần từ tổng thể để cho, hoặc dùng chung: Hành động phân chia vật chất (như thức ăn, nước uống) hoặc phi vật chất (như gánh nặng, niềm vui).
- Nhường bớt, hy sinh phần của mình cho người khác: Hành động cho đi một phần thuộc về mình, thường thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trên mái nhà, một chú sẻ đang hót líu lo.
- 'Họ Sẻ' (Fringillidae) bao gồm nhiều loài chim nhỏ ăn hạt.
Động từ:
- Mẹ sẻ nửa bát cơm của mình cho đứa trẻ đói.
- Anh ấy luôn sẵn lòng sẻ chia gánh nặng công việc với đồng đội.
Các cách sử dụng nâng cao
"sẻ áo nhường cơm": Thành ngữ chỉ sự hy sinh, nhường nhịn đến mức thiết thân, chia sớt cả những thứ cần thiết nhất cho người khác.
- Tình nghĩa vợ chồng trong hoạn nạn là sẻ áo nhường cơm.
"chia sẻ": (Từ ghép) Hành động cùng chia sẻ, tâm sự hoặc cùng sử dụng một thứ gì đó. Lưu ý: Đây là một từ ghép.
- Cô ấy luôn biết lắng nghe và chia sẻ với bạn bè.
Biến thể và từ gần giống
- Chia: Động từ có nghĩa rộng hơn, chỉ việc phân ra thành nhiều phần.
- Nhường: Động từ chỉ việc cho người khác thứ đáng lẽ thuộc về mình.
- San sẻ: Động từ gần nghĩa, nhấn mạnh việc chia bớt gánh nặng, sự vất vả cho nhau.
- Chim sẻ: Danh từ chỉ cụ thể loài chim.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Chia, phân chia, nhường, san sẻ, cưu mang (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Sẻ bớt: Chia bớt, lấy bớt ra một phần.
- Anh có thể sẻ bớt việc này cho tôi được không?
- Sẻ ra: Chia ra thành nhiều phần nhỏ.
- Cô ấy sẻ mớ rau ra làm hai phần bằng nhau.
Thành ngữ liên quan
- Sẻ áo nhường cơm: (Như đã giải thích ở trên).
- Sẻ cơm nhường áo: Biến thể của thành ngữ "sẻ áo nhường cơm", cùng ý nghĩa.
- d. Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà.
- đg. Lấy ra, đổ ra một phần ; chia ra, nhường cho một phần : Sẻ mực; , Sẻ bát nước đầy làm hai ; Sẻ thức ăn cho người khác.
- Sẽ ph. 1. Từ chỉ việc sắp có trong tương lai : Ngày mai sẽ đi 2. Từ chỉ sự sắp có trong hiện tại : Tôi sẽ đi ngay.