sở

Học thuật
Thân thiện
sở

Cô giáo đang giảng bài trước một tấm bản đồ trong sở giáo dục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu: Một loại cây công nghiệp, hạt của được dùng để sản xuất dầu ăn hoặc dầu công nghiệp.
    • Cơ quan, đơn vị hành chính: Chỉ một cơ quan chuyên môn, thường trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, chức năng quản lý nhà nước về một lĩnh vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Vùng trung du trồng nhiều cây sở để lấy dầu. (Vùng trung du trồng nhiều cây sở để lấy dầu.)
    • Dầu sở nhiều công dụng trong công nghiệp thực phẩm. (Dầu sở nhiều công dụng trong công nghiệp thực phẩm.)
  • Danh từ (chỉ cơ quan):

    • Các cán bộ đã mặt đầy đủ tại sở từ sáng sớm. (Các cán bộ đã mặt đầy đủ tại cơ quan từ sáng sớm.)
    • Sở Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm về đất đai. (Cơ quan Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm về đất đai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công sở": nơi làm việc của cơ quan nhà nước, công ty.

    • Tinh thần làm việc tại công sở phải nghiêm túc. (Tinh thần làm việc tại nơi công vụ phải nghiêm túc.)
  • "đến sở": đi đến nơi làm việc (cơ quan).

    • Ông ấy thường đến sở lúc bảy giờ sáng. (Ông ấy thường đến cơ quan lúc bảy giờ sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cơ sở (danh từ): nền tảng, căn cứ; hoặc chỉ một đơn vị, tổ chức cấp dưới, cấp cơ sở.

    • Cần xây dựng cơ sở vật chất vững chắc. (Cần xây dựng nền tảng vật chất vững chắc.)
  • Sở tại (danh từ): nơi đang diễn ra sự việc, địa phương nơi đó.

    • Chính quyền sở tại trách nhiệm giải quyết. (Chính quyền địa phương nơi đó trách nhiệm giải quyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Cơ quan (danh từ): tổ chức chức năng, nhiệm vụ nhất định.
  • Văn phòng (danh từ): phòng làm việc, trụ sở.
  • Nha (danh từ, từ ): cơ quan (thường dùng trong tên gọi thời phong kiến hoặc trước đây).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "sở")

Thành ngữ liên quan
  • "Sở cầu, sở nguyện": những điều mong muốn, nguyện vọng của bản thân.

    • Anh ấy đã đạt được sở cầu, sở nguyện của mình. (Anh ấy đã đạt được những điều mong muốn của bản thân.)
  • "Sở đoản": điểm yếu, mặt hạn chế của một người (trái nghĩa với "sở trường").

    • Mỗi người đều sở trường sở đoản riêng. (Mỗi người đều điểm mạnh điểm yếu riêng.)
  • "Sở trường": sở thích, thế mạnh, lĩnh vực giỏi của một người.

    • Dạy học sở trường của ấy. (Dạy học thế mạnh của ấy.)
sở

Cô giáo đang giảng bài trước một tấm bản đồ trong sở giáo dục.

  1. d. Loài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu : Dầu sở.
  2. - d. 1. Cơ quan chính quyền để cán bộ công nhân viên đến làm việc : Sở nông lâm. 2. Cơ quan chuyên môn cấp khu hay của thành phố lớn : Sở giáo dục Nội.