tóe

  1. toé đgt. 1. Bắn vung ra khắp các phía: Nước toé ra Bùn toé khắp người. 2. Tản nhanh ra các phía, do hốt hoảng: Nghe súng nổ, đàn chim bay toé lên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tóe"

tóe
Nước trong vòi bị vặn mạnh và tóe ra khắp sân.