the

/ði:, ði, ðə/
Học thuật
Thân thiện
the

Người thợ thêu hoa văn lên tấm the trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại vải dệt thưa, mỏng, thường làm từ lụa: "the" một loại vải cấu trúc sợi thưa, tạo độ mỏng nhẹ thoáng, thường được dùng để may áo dài truyền thống.
    • Mùi hương đặc trưng: "the" chỉ mùi hăng hăng, cay cay nhưng thơm nhẹ, thường vỏ các loại quả thuộc chi Cam chanh như cam, quýt, bưởi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ loại vải):

    • Chiếc áo dài ấy may bằng the trắng, trông rất thanh thoát. (Chiếc áo dài ấy may bằng vải the trắng, trông rất thanh thoát.)
    • Vải the thường được dệt rất tinh xảo. (Vải the thường được dệt rất tinh xảo.)
  • Danh từ (chỉ mùi hương):

    • Khi bóc vỏ cam, tôi ngửi thấy mùi the rất dễ chịu. (Khi bóc vỏ cam, tôi ngửi thấy mùi the rất dễ chịu.)
    • Vị the the nơi đầu lưỡi đặc trưng của trà bưởi. (Vị the the nơi đầu lưỡi đặc trưng của trà bưởi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the the" (từ láy): dùng để diễn tả mùi vị "the" một cách nhẹ nhàng, thoáng qua.
    • Nước chanh vị chua the the. (Nước chanh vị chua the the.)
Biến thể từ gần giống
  • The lụa: cụm từ chỉ loại the được dệt từ lụa, chất lượng cao.
  • Vị the: thường dùng để mô tả cảm giác trên lưỡi, tương tự như mùi "the".
  • Hăng: có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh để chỉ mùi tương tự, nhưng "hăng" thường mạnh khó chịu hơn "the".
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa loại vải: sa, lụa mỏng (các loại vải mỏng, nhẹ tương tự).
  • Đối với nghĩa mùi vị: cay cay, hăng hăng (nhưng sắc thái có thể khác).
Thành ngữ liên quan
  • Thơm mùi the: thường dùng để tả mùi thơm đặc trưng, tươi mát hơi cay nhẹ của vỏ trái cây hoặc một số loại .
    • chanh ra thơm mùi the. ( chanh ra thơm mùi the.)
the

Người thợ thêu hoa văn lên tấm the trắng.

  1. Đồ dệt bằng sợi thưa, thường dùng để may áo dài.
  2. - d. Mùi hăng hăng thơmvỏ cam, vỏ quít, vỏ bưởi.