tôm

  1. 1 d. Động vật thân giáp, không mai cứng, bụng dài, nhiều chân bơi, sống dưới nước. Đắt như tôm tươi*.
  2. 2 đg. (thgt.). Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp). Tôm được cả . Tên gian đã bị tôm cổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tôm"

tôm
Một con tôm đang bơi trong hồ nước trong vắt.