tôm

  1. (zool.) crevette
    • đồ hàng tôm hàng
      harengère;
    • Lưới đánh tôm
      crevettier;
    • Nghề nuôi tôm
      astaciculture;
    • Người nuôi tôm
      astaciculteur.;cellule succulente (de la pulpe d'orange, de citron...).;(thông tục) choper; poisser; agrafer; attraper.
    • kẻ cắp bị tóm
      le voleur s'est fait choper (poisser).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tôm"

tôm
Một con tôm đang bơi trong hồ nước trong vắt.