tướng

  1. 1 I d. 1 Quan cầm đầu một đạo quân thời trước. Binh hùng tướng mạnh. 2 Cấp quân hàm trên cấp . 3 Tên gọi quân cờ hay quân bài cao nhất trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc. Chiếu tướng. Đi con tướng. 4 (kng.). Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi (hàm ý vui đùa, suồng sã). Nhanh lên các tướng ơi! Mấy tướng này chúa nghịch.
  2. II t. (kng.). Rất to. Gánh một gánh .
  3. III p. (kng.). Từ biểu thị mức độ cao của tính chất, trạng thái. Cái bát to . Lớn tướng. Mặt sưng tướng lên. Chưa chi đã kêu tướng lên.
  4. 2 d. Vẻ mặt dáng người (nói tổng quát), thường được coi sự biểu hiện của tâm tính, khả năng hay số mệnh của một người. ta tướng đàn ông. Trông tướng có vẻ phúc hậu. Tướng vất vả. Xem tướng*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tướng
Ông tướng cầm quân cờ tướng suy nghĩ trên bàn cờ.