tưởng

  1. đg. 1 (thường dùng kèm ý phủ định). Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể với tình cảm ít nhiều thiết tha. Chẳng tưởng đến công việc. Lúc nào cũng chỉ tưởng đến đá bóng. 2 Nghĩ tin chắc (điều thật ra không phải). Tôi tưởng anh đi vắng nên sáng nay tôi không đến. cứ tưởng giỏi. Việc khó khăn hơn chúng ta tưởng. Việc ấy tưởng không ai biết. 3 (kng.; dùng với chủ ngữngôi thứ nhất hoặc không chủ ngữ). Từ dùng chêm vào trong câu để làm nhẹ bớt ý khẳng định cho sắc thái khiêm nhường. Việc đó tưởng cũng dễ thôi. Muốn biết , tôi tưởng không bằng hỏi ngay ông ta.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tưởng
Tôi tưởng cái bánh trong lò đã chín rồi.