tướng

Học thuật
Thân thiện
tướng

Ông tướng cầm quân cờ tướng suy nghĩ trên bàn cờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quan cầm đầu một đạo quân thời trước: Chỉ người chỉ huy cao cấp trong quân đội thời phong kiến.
    • Cấp quân hàm trên cấp : Chỉ cấp bậc quân sự cao, như thiếu tướng, trung tướng, đại tướng.
    • Tên gọi quân cờ hay quân bài cao nhất: quân cờ chính (vua) trong cờ tướng hoặc quân bài giá trị cao trong một số trò chơi bài dân gian.
    • (khẩu ngữ) Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi: Cách gọi suồng sã, thân mật, thường mang hàm ý vui đùa.
    • Vẻ mặt dáng người (nói tổng quát): Hình dáng bên ngoài của một người, thường được cho biểu hiện tính cách, năng lực hoặc số phận.
  2. Tính từ (khẩu ngữ):

    • Rất to: kích thước, khối lượng lớn một cách đáng kể.
  3. Phó từ (khẩu ngữ):

    • Từ biểu thị mức độ cao của tính chất, trạng thái: Dùng để nhấn mạnh mức độ của một đặc điểm nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (quan ):
    • Vị tướng lập nhiều chiến công hiển hách.
    • Binh hùng tướng mạnh.
  • Danh từ (cấp quân hàm):
    • Ông ấy được phong hàm đại tướng.
  • Danh từ (quân cờ/bài):
    • chiếu tướng khiến đối thủ thua cuộc.
    • Tôi đánh con tướng.
  • Danh từ (khẩu ngữ, cách gọi):
    • Nhanh lên các tướng ơi!
    • Mấy tướng này rất nghịch ngợm.
  • Danh từ (vẻ mặt, dáng người):
    • Ông ta tướng người phúc hậu.
    • Nhìn tướng anh ta có vẻ mệt mỏi.
  • Tính từ:
    • gánh một gánh củi tướng.
  • Phó từ:
    • Cái bát to tướng.
    • Mặt cậu sưng tướng lên.
    • Chưa chi đã kêu tướng lên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm tướng": (khẩu ngữ) Hành xử, thể hiện mình như một người quan trọng hoặc quyền lực.
    • Anh ta mới lên chức đã làm tướng với đồng nghiệp .
  • "Ra tướng": (khẩu ngữ) Có vẻ ngoài, dáng vẻ đàng hoàng, bệ vệ.
    • Bộ vest mới khiến anh ấy trông ra tướng hẳn.
Biến thể từ gần giống
  • Tướng mạo (danh từ): Vẻ bề ngoài, dung mạo (thường dùng trong thuật xem tướng).
    • Tướng mạo khôi ngô.
  • Tướng công (danh từ): Từ dùng để gọi hoặc chỉ chồng một cách tôn trọng, trân trọng (từ ).
    • Tướng công của thiếp.
  • Tướng pháp (danh từ): Học thuyết, phương pháp xem tướng số.
    • Ông ta nghiên cứu tướng pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (quan ): Nguyên soái, súy, soái.
  • Danh từ (vẻ mặt): Dung mạo, tướng mạo, khí sắc.
  • Tính từ/Phó từ (to, nhiều): To đùng, to kếch xù, lớn, hùng hồn (về mức độ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lên tướng: (khẩu ngữ) Trở nên to hơn, nghiêm trọng hơn hoặc thể hiện thái độ "làm tướng".
    • Vết thương lên tướng rồi, phải đi bác sĩ ngay.
    • Mới chút thành tích đã lên tướng với mọi người.
Thành ngữ liên quan
  • "Tướng tại tâm sinh": Tướng mạo do nội tâm sinh ra, ý nói tâm tính tốt thì vẻ mặt hiền lành.
  • "Xem tướng": Xem xét hình dáng, đường nét trên khuôn mặt hoặc cơ thể để đoán tính cách, vận mệnh.
    • Ông thầy bói ngồi xem tướng cho khách.
tướng

Ông tướng cầm quân cờ tướng suy nghĩ trên bàn cờ.

  1. 1 I d. 1 Quan cầm đầu một đạo quân thời trước. Binh hùng tướng mạnh. 2 Cấp quân hàm trên cấp . 3 Tên gọi quân cờ hay quân bài cao nhất trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc. Chiếu tướng. Đi con tướng. 4 (kng.). Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi (hàm ý vui đùa, suồng sã). Nhanh lên các tướng ơi! Mấy tướng này chúa nghịch.
  2. II t. (kng.). Rất to. Gánh một gánh .
  3. III p. (kng.). Từ biểu thị mức độ cao của tính chất, trạng thái. Cái bát to . Lớn tướng. Mặt sưng tướng lên. Chưa chi đã kêu tướng lên.
  4. 2 d. Vẻ mặt dáng người (nói tổng quát), thường được coi sự biểu hiện của tâm tính, khả năng hay số mệnh của một người. ta tướng đàn ông. Trông tướng có vẻ phúc hậu. Tướng vất vả. Xem tướng*.