tưởng

  1. penser.
    • Luôn luôn tưởng đến con cáixa
      penser tout le temps à ses enfants qui sont loin de soi.
  2. croire; se figurer; s'imaginer; supposer.
    • Tôi tưởng thông minh hơn
      je le crois plus intelligent;
    • Người ta tưởng đã chết
      on l'a cru mort;
    • tưởng ông thánh
      il s'imagine être un saint;
    • Tôi tưởng anh đã biết việc đó
      je supposais que vous étiez au courant de cette affaire;
    • tưởng có thể thi đỗ
      il se figure pouvoir réussir à l'examen.
  3. như thiết tưởng
    • Việc ấy tưởng cũng dễ thôi
      c'est à croire que cette affaire est bien facile.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tưởng
Tôi tưởng cái bánh trong lò đã chín rồi.