tấy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (dt.), địa phương (đphg):
- Con rái cá: Một loài động vật có vú sống ở nước, thuộc họ chồn, có bộ lông mượt.
Động từ (đgt.):
- Sưng lên, cương lên, có nhiều máu mủ tụ lại, làm cho đau nhức: Chỉ tình trạng viêm nhiễm của một vùng trên cơ thể, thường do nhiễm trùng.
- Phát đạt, gặp vận may trong làm ăn, cờ bạc, buôn bạc (khẩu ngữ): Chỉ việc gặp may mắn, thuận lợi, đặc biệt trong các hoạt động có tính chất mạo hiểm hoặc kinh doanh.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bờ sông này thỉnh thoảng có tấy xuất hiện. (Con rái cá thỉnh thoảng xuất hiện ở bờ sông này.)
Động từ (nghĩa 1 - sưng viêm):
- Vết thương ở chân anh ấy đã tấy đỏ và rất đau. (Vết thương ở chân anh ấy đã sưng đỏ và rất đau.)
- Cái nhọt trên lưng tấy mủ, cần phải đi khám. (Cái nhọt trên lưng sưng có mủ, cần phải đi khám.)
Động từ (nghĩa 2 - gặp may):
- Lần này đánh bài anh ta tấy lớn. (Lần này đánh bài anh ta gặp may rất lớn.)
- Dạo này làm ăn tấy lắm. (Dạo này làm ăn phát đạt lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Vận tấy": Vận may, sự may mắn.
- Cậu ấy đang trong thời kỳ vận tấy nên làm gì cũng thuận lợi. (Cậu ấy đang trong thời kỳ may mắn nên làm gì cũng thuận lợi.)
"Chỗ tấy": Vùng da/vết thương bị sưng viêm.
- Bôi thuốc vào chỗ tấy để giảm sưng. (Bôi thuốc vào chỗ sưng để giảm viêm.)
Biến thể và từ gần giống
Tấy lên (cụm động từ): Trở nên sưng tấy.
- Mặt cô ấy bị dị ứng tấy lên. (Mặt cô ấy bị dị ứng sưng lên.)
Sưng tấy (tính từ): Trạng thái vừa sưng to vừa đỏ và đau.
- Vết côn trùng cắn sưng tấy cả một vùng. (Vết côn trùng cắn sưng đỏ cả một vùng.)
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa động từ 1 (sưng viêm): Sưng, viêm tấy, mưng mủ.
- Nghĩa động từ 2 (gặp may): Thắng lớn, phát tài, gặp hên, đỏ.
Từ trái nghĩa
- Nghĩa động từ 2 (gặp may): Đen, xui, thua lỗ, lỗ vốn.
Thành ngữ liên quan
- "Ăn nên làm ra, đánh bạc cũng tấy": Nhấn mạnh sự may mắn, thuận lợi trong mọi việc, kể cả những việc mạo hiểm như cờ bạc.
- 1 dt., đphg Con rái cá.
- 2 đgt. 1. Sưng lên, cương lên, có nhiều máu mủ tụ lại, làm cho đau nhức: Nhọt tấy lên Vết thương tấy mủ. 2. khng. Phát đạt, gặp vận may trong làm ăn, cờ bạc, buôn bán: đánh bạc tấy buôn bán tấy.