tấy

  1. 1 dt., đphg Con rái cá.
  2. 2 đgt. 1. Sưng lên, cương lên, nhiều máu mủ tụ lại, làm cho đau nhức: Nhọt tấy lên Vết thương tấy mủ. 2. khng. Phát đạt, gặp vận may trong làm ăn, cờ bạc, buôn bán: đánh bạc tấy buôn bán tấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tấy
Vết thương ở chân đang tấy lên và đau nhức.