tay

Học thuật
Thân thiện
tay

Cô bé cầm một quả táo đỏ trong tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận cơ thể: Phần chi trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm nắm, lao động. Cánh tay. Bắt tay.
    • Chi trước động vật: Chi trước hoặc xúc tu của một số loài vật khả năng cầm nắm. Tay khỉ. Tay bạch tuộc.
    • Biểu tượng cho sự tham gia: Dùng để chỉ sự tham gia, đóng góp vào một việc đó. Giúp một tay. Nhúng tay vào.
    • Biểu tượng cho kỹ năng: Chỉ khả năng, trình độ nghề nghiệp hoặc năng lực hành động. Tay nghề cao. Biết tay.
    • Biểu tượng cho quyền lực: Chỉ quyền sở hữu, kiểm soát hoặc định đoạt. Nằm trong tay. Về tay ai đó.
    • Chỉ người (khẩu ngữ): Từ dùng để chỉ một người, thường về mặt năng lực hoặc đặc điểm nào đó (có thể hàm ý chê bai hoặc khen ngợi). Tay đó giỏi lắm. Một tay cừ khôi.
    • Người giỏi về nghề (khẩu ngữ): Người rất thạo, giỏi về một môn hay một nghề cụ thể. Tay súng thiện xạ. Tay búa lành nghề.
    • Bên, phía tham gia: Một bên tham gia vào một quan hệ, vụ việc nào đó. Cuộc thương lượng tay ba. Đánh nhau tay đôi.
    • Bộ phận của vật: Phần của đồ vật hình dáng, vị trí hoặc chức năng tương tự như cái tay. Tay vịn cầu thang. Tay ghế bành.
dụ sử dụng
  • Bộ phận cơ thể:
    • ấy đang xách một chiếc túi tay rất đẹp.
    • Đứa trẻ giơ tay phát biểu trong lớp.
  • Biểu tượng cho kỹ năng:
    • Anh thợ mộc này tay nghề rất tinh xảo.
    • Hãy để tôi làm, cho anh biết tay!
  • Biểu tượng cho quyền lực:
    • Tài liệu mật đã lọt vào tay đối phương.
    • Mọi quyết định cuối cùng đều nằm trong tay giám đốc.
  • Chỉ người:
    • Cẩn thận với tay đó, hắn ta rất xảo quyệt.
    • Trong đội bóng vài tay chơi rất xuất sắc.
  • Bên tham gia:
    • Vụ tranh chấp đất đai liên quan đến ba *tay.
    • Họ quyết định giải quyết mâu thuẫn theo kiểu tay đôi với nhau.
  • Bộ phận của vật:
    • Tôi vịn vào tay cầu thang để leo lên lầu.
    • Tay đòn bẩy này bị gãy rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tay trắng": Chỉ tình trạng không tài sản, vốn liếng .
    • Ông ấy khởi nghiệp từ tay trắng.
  • "Tay ngang": Chỉ người làm một việc không phải chuyên môn của mình, không qua đào tạo chính quy.
    • Anh ấy dân tay ngang, mới vào nghề được vài tháng.
  • "Tay hòm chìa khóa": Chỉ người nắm giữ tài chính, quản lý tiền bạc trong gia đình (thường phụ nữ).
    • ấy tay hòm chìa khóa trong nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Tay chân (danh từ): Chỉ những người thuộc hạ, người giúp việc đắc lực.
    • Tên trùm một đám tay chân trung thành.
  • Tay lái (danh từ): Khả năng điều khiển phương tiện giao thông; cũng chỉ người lái xe.
    • Anh ấy tay lái rất vững.
  • Tay máy (danh từ): Người quay phim.
    • Tay máy này nhiều góc quay rất sáng tạo.
Từ đồng nghĩa
  • Cánh tay, bàn tay (cho nghĩa bộ phận cơ thể).
  • Chi (cho nghĩa chi trước động vật).
  • Người, kẻ, vai (cho nghĩa chỉ người, tùy ngữ cảnh).
  • Bên, phía, phe (cho nghĩa bên tham gia).
Thành ngữ liên quan
  • Tay làm hàm nhai: Sống bằng chính sức lao động của mình.
    • Ông bà ta dạy: "Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ".
  • Tay bắt mặt mừng: Thể hiện sự vui mừng, thân thiết khi gặp lại nhau.
    • Hai người bạn gặp nhau, tay bắt mặt mừng.
  • Nhanh tay lẹ mắt: Hành động nhanh nhạy, linh hoạt.
    • Công việc này đòi hỏi phải nhanh tay lẹ mắt.
  • Một tay bồng con, một tay bế cháu: Chỉ sự vất vả, bận rộn với nhiều việc gia đình.
  • Vung tay quá trán: Tiêu xài hoang phí, vượt quá khả năng.
tay

Cô bé cầm một quả táo đỏ trong tay.

  1. d. 1 Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi biểu tượng của lao động cụ thể của con người. Cánh tay*. Túi xách tay. Tay làm hàm nhai* (tng.). Nhanh tay lên! Nghỉ tay ăn cơm. 2 Chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường khả năng cầm, nắm đơn giản. Tay vượn. Tay gấu. Tay bạch tuộc. 3 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Tay của con người, coi biểu tượng của hoạt động tham gia vào một việc . Giúp một tay. Nhúng tay* (vào việc người khác). (Tác phẩm) đầu tay*. 4 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Tay của con người, coi biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp, hay khả năng hành động nói chung. Tay nghề*. Non tay*. (Cho) biết tay*. 5 Tay của con người, coi biểu tượng của quyền sử dụng, định đoạt. Chính quyền về tay nhân dân. Sa vào tay bọn cướp. đủ phương tiện trong tay. 6 (kng.). Từ dùng để chỉ con người, về mặt khả năng hoạt động nào đó (thường hàm ý chê). Tay anh chị. Một tay không vừa. Tay ấy khá đấy. 7 (kng.; dùng trước một số d. chỉ công cụ). Người giỏi về một môn, một nghề nào đó. Tay búa thạo. Tiểu đội ba tay súng giỏi. 8 (dùng trước một số d. số lượng). Bên tham gia vào một việc nào đó, trong quan hệ ưgiữa các bên với nhau. Hội nghị tay . Tay đôi*. 9 Bộ phận của vật, tương ứng với tay hay hình dáng, chức năng như cái tay. Vịn vào tay ghế. Tay đòn.