tỏng

Học thuật
Thân thiện
tỏng

Tôi biết tỏng mọi chuyện rồi.

Định nghĩa
  1. Phó từ (thông tục):
    • Rõ ràng lắm, thấu suốt, tường tận: Dùng để nhấn mạnh mức độ hiểu biết hoặc nhận thức một cách hoàn toàn, không còn để nghi ngờ.
    • Hoàn toàn, trọn vẹn: Có thể dùng để chỉ sự việc diễn ra hoặc kết thúc một cách triệt để.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Chuyện đó tôi biết tỏng rồi. (Tôi biết chuyện đó lắm rồi.)
    • khai tỏng mọi chuyện với cảnh sát. ( khai ra toàn bộ mọi chuyện với cảnh sát một cách rõ ràng.)
    • Cái bẫy ấy, hắn tính tỏng từ trước. (Cái bẫy ấy, hắn đã tính toán kỹ lưỡng/hoàn toàn từ trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biết tỏng": Biết một cách rất rõ ràng, tường tận, thấu đáo.

    • Đừng giấu, tôi biết tỏng đầu đuôi câu chuyện rồi. (Đừng giấu, tôi biết đầu đuôi câu chuyện rồi.)
  • "Tỏng tòng tong" (từ láy, mang sắc thái mạnh hơn "tỏng"): Rất , hoàn toàn, không chút nghi ngờ.

    • Việc anh ta làm, tôi biết tỏng tòng tong. (Việc anh ta làm, tôi biết mồn một.)
Biến thể từ gần giống
  • Tỏng (tính từ, thông tục): Có thể dùng với nghĩa tương tự, chỉ sự rõ ràng, minh bạch.
  • (tính từ/phó từ): Rõ ràng (ít mang sắc thái thông tục nhấn mạnh bằng "tỏng").
  • Tường tận (tính từ): Hiểu biết đầy đủ, chi tiết (trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • rành rành: Rất rõ ràng, không thể chối cãi.
  • Thấu suốt: Hiểu biết thấu đáo, xuyên suốt.
  • Minh bạch: Rõ ràng, rành mạch (thường dùng cho sự việc).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tỏng" chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ, với sắc thái thông tục, suồng sã. Cần thận trọng khi sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Thường đi kèm với các động từ như "biết", "hiểu", "tính", "khai" để bổ nghĩa.
  • Từ láy "tỏng tòng tong" mang tính nhấn mạnh biểu cảm cao hơn "tỏng".
tỏng

Tôi biết tỏng mọi chuyện rồi.

  1. ph. Rõ ràng lắm (thtục): Biết tỏng rồi. Tỏng tòng tong. Nh. Tỏng (thtục).