tỏng

  1. ph. Rõ ràng lắm (thtục): Biết tỏng rồi. Tỏng tòng tong. Nh. Tỏng (thtục).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tỏng"

tỏng
Tôi biết tỏng mọi chuyện rồi.