tụi

  1. d. 1. Bọn nhiều người (thtục): Tụi chúng tôi; Tụi mình. 2. Bọn người xấu: Tụi lưu manh.
  2. d. Nh. Tua: Tụi chỉ; Tụi cườm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tụi"

tụi
Tụi chúng tôi cùng nhau chơi đá bóng trong công viên.